cứu xét

Học thuật
Thân thiện
cứu xét

Hội đồng đang cứu xét hồ sơ của các ứng viên.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghiên cứu, xem xét kỹ lưỡng để đưa ra quyết định đúng đắn, thỏa đáng: Hành động cân nhắc, phân tích một vấn đề, trường hợp hoặc đề nghị một cách cẩn thận trách nhiệm trước khi phê duyệt, chấp thuận hoặc bác bỏ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Hội đồng sẽ cứu xét đơn xin học bổng của các thí sinh. (Hội đồng sẽ xem xét kỹ lưỡng đơn xin học bổng của các thí sinh.)
    • Vụ việc đang đượcquan chức năng cứu xét. (Vụ việc đang đượcquan chức năng nghiên cứu, xem xét để giải quyết.)
    • Xin hãy cứu xét hoàn cảnh khó khăn của gia đình tôi. (Xin hãy xem xét đến hoàn cảnh khó khăn của gia đình tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được đưa ra cứu xét": được đem ra xem xét, thảo luận để quyết định.

    • Phương án này sẽ được đưa ra cứu xét tại cuộc họp tới. (Phương án này sẽ được đem ra xem xét tại cuộc họp tới.)
  • " tính chất cứu xét": mang tính chất nghiên cứu, xem xét kỹ càng.

    • Đây một quyết định tính chất cứu xét, không thể vội vàng. (Đây một quyết định mang tính xem xét kỹ lưỡng, không thể vội vàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Xem xét (động từ): nhìn nhận, đánh giá để đưa ra ý kiến hoặc quyết định. (Từ gần nghĩa, phạm vi sử dụng rộng hơn).
  • Cân nhắc (động từ): suy nghĩ, so sánh giữa các mặt lợi hại trước khi quyết định. (Nhấn mạnh khía cạnh suy tính, đắn đo).
  • Nghiên cứu (động từ): tìm hiểu một cách hệ thống sâu sắc. (Thường mang tính học thuật hoặc chuyên môn cao hơn).
  • Thẩm xét (động từ): xem xét, đánh giá một cách chính thức, thường trong các thủ tục hành chính hoặc pháp lý. (Từ trang trọng, chuyên ngành).
Từ đồng nghĩa
  • Xét duyệt: xem xét phê duyệt.
  • Xem xét kỹ lưỡng: xem xét một cách cẩn thận, tỉ mỉ.
  • Phân tích đánh giá: chia nhỏ vấn đề để xem xét nhận định giá trị.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ (phrasal verb) đặc thù nào riêng cho từ "cứu xét" trong tiếng Việt)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cứu xét" một cách cố định)

cứu xét

Hội đồng đang cứu xét hồ sơ của các ứng viên.

  1. đgt. Nghiên cứu, xem xét để giải quyết cho đúng, cho thoả đáng: cứu xét từng trường hợp.